Dịch vụ làm thẻ tạm trú cho người nước ngoài ở Việt Nam

 


DỊCH VỤ LÀM THẺ TẠM TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
 

Người nước ngoài muốn đăng kí tạm trú dài hạn tại Việt Nam đã không còn là vấn đề khó khăn nữa. Dịch vụ thẻ tạm trú phù hợp với từng đối tượng ra đời sẽ giúp công dân nước ngoài yên tâm công tác và có khoảng thời gian thật tuyệt vời tại đất nước Việt Nam xinh đẹp và hiếu khách.

Khái niệm thẻ tạm trú dành cho công dân nước ngoài

Thẻ tạm trú là thẻ có giá trị lưu trú được cấp cho người nước ngoài có đủ điều kiện tạm trú ở Việt Nam.

Thẻ tạm trú còn được hiểu là loại visa Việt Nam dài hạn – thị thực dài hạn  được cấp cho người nước ngoài là người có giấy phép lao động, người nước ngoài là người bỏ vốn vào đầu tư ở Việt Nam, hoặc thân nhân của những người nước ngoài có thẻ tạm trú...

Thẻ tạm trú được cấp có giá trị thấp nhất là 1 năm, 2 năm và thời hạn tối đa 3 năm của thẻ tạm trú. Khi có thẻ tạm trú người nước ngoài không phải xin visa vào Việt nam trong thời hạn của thẻ có giá trị.

 

Các hồ sơ chính thức để hoàn thành qui trình xin cấp thẻ tạm trú :

Đối với người nước ngoài là chủ doanh nghiệp có góp vốn đầu tư:

Hồ sơ làm thẻ tạm trú bao gồm:

-       Hộ chiếu bản gốc visa thương mại còn hạn.

-       Ảnh 3*4cm 02 cái mới chụp nền trắng.

-       Mẫu N7A do chúng tôi cung cấp.

-       Mẫu N7B do chúng tôi cung cấp.

-       Đăng kí kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư đã công chứng.

-       Mẫu đăng kí chứng nhận con dấu công chứng.

Đối với người nước ngoài lao động được trả lương/ Đại diện của công ty nước ngoài :

 Hồ sơ làm thẻ tạm trú bao gồm :

-       Hộ chiếu bản gốc visa thương mại còn hạn.

-       Ảnh 3*4cm 02 cái mới chụp nền trắng.

-       Mẫu N7A do chúng tôi cung cấp

-       Mẫu N7B do chúng tôi cung cấp.

-       Đăng kí kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư đã công chứng.

-       Mẫu đăng kí chứng nhận con dấu công chứng.

-       Giấy phép lao động còn hạn > ít nhất 1 năm.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ 
           
       
Công ty chúng tôi xin gửi tới anh (chị) bảng giá dịch vụ như sau:    
          ĐVT: USD
STT Dịch vụ   Phí dịch vụ giá ngoài Lệ phí đóng cho NN Thời gian (Ngày làm việc)
  ( USD ) ( Tại sân bay hoặc ĐSQ Việt Nam tại nước ngoài) USD Được tính kể từ thời điểm Bên A cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Bên B
I . Visa và thẻ tạm trú   2 3 4
1 Công văn nhập cảnh 1 tháng 1 lần   30 25 02-03 ngày làm việc 
2 Công văn nhập cảnh  3 tháng 1 lần   40 35 02-03 ngày làm việc 
3 Công văn nhập cảnh  3 tháng nhiều lần   75 50 02-03 ngày làm việc 
4 Thẻ tạm trú 1 năm, 2 năm   150 Không bao gồm lệ phí nhà nước 145 06-07 ngày làm việc 
5 Thẻ tạm trú 1 năm, 2 năm (Visa đang dùng do công ty khác bảo lãnh)   250 Không bao gồm lệ phí nhà nước 145 7 ngày làm việc 
6 Thẻ tạm trú 1 năm, 2 năm (Visa đang dùng là visa du lịch)   350 Không bao gồm lệ phí nhà nước 145 7 ngày làm việc 
II. Giấy phép lao động        
1 Phí làm văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài tại Sở hoặc Ban   100   15-20 ngày làm việc 
2 Giấy phép lao động   200   5-7 ngày làm việc 
3 Giấy khám sức khỏe (Trường hợp khách không có)   120   5-7 ngày làm việc 
4 Xin phiếu lý lịch tư pháp tại Việt Nam (Trường hợp khách không có)   120    15-17 ngày làm việc  
5 Xin văn bản xác nhận là chuyên gia (Trường hợp khách không có)   350    20-25 ngày làm việc  
  Tổng trọn gói   890    
6 Hợp pháp lãnh sự tại Cục lãnh sự tại Việt Nam    50    2 ngày làm việc  
7 Hợp pháp lãnh sự tại nước ngoài         20-25 ngày 
Lưu ý: Giá trên  chưa bao gồm thuế GTGT 10%, phí các loại.    
Ngoài ra công văn xin visa trường hợp gấp, khẩn (trong buổi hoặc trong ngày) đều có thể giải quyết được.

NHỮNG HỒ SƠ CẦN THIẾT ĐỂ XIN CẤP THẺ TẠM TRÚ

 

Bản tự khai lý lịch cho người nước ngoài xin thường trú

BẢN TỰ KHAI LÝ LỊCH (1)

CURRICULUM VITAE

(Dùng cho người nước ngoài xin thường trú)

(To be completed by temporary resident foreigner when applying for permanent residency)

1- Họ và tên (viết chữ in hoa): ………………………………….2- Giới tính: nam nữ

Full name (in capital letters) Sex Male Female

3- Sinh ngày .….. tháng …… năm ………….. 4- Quốc tịch: …………………………………………….

Date of birth (day, month, year) Current nationality

5-NơiSinh: …………………………………………………………………………………………………………….

Place of birth

6- Dân tộc: …………………………………………. 7- Tôn giáo: ………………………………………………

Ethnicity Religion

8- Địa chỉ ở nước ngoài trước khi đến Việt Nam:………………………………………………………..

Home country address before coming to Viet Nam

…………………………………………………………………………………………………………………………

9- Địa chỉ tạm trú tại Việt Nam: số nhà: …………….. đường/ phố/ thôn ……………………………

Current temporary residential address in Viet Nam (No.) street, road/village

…………………………………………….phường/ xã ………………………………………………………….

ward/commune

quận/ huyện ……………………………..thành phố/ tỉnh …………………………………………………

district city/ province

10- Nghề nghiệp:……………………………………………………………………………………………………..

Current occupation/profession

11- Nơi làm việc: Tên cơ quan/ tổ chức ……………………………………………………………………..

Employer (institution/organization)

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………….

Employer’s address

Điện thoại/Email (Telephone No./Email): …………………………………………………………….

12- Trình độ: ………………………………………………………………………………………………………….

Qualifications

- Học vấn (bằng cấp, học vị): ………………………………………………………………………………..

Education (degree/academic certificate)

- Tay nghề chuyên môn (ngành, bậc): …………………………………………………………………….

Professional skill (field, level)

– Trình độ tiếng Việt (nói, nghe, đọc, viết): …………………………………………………………….

Vietnamese language skills (speaking, listening, reading, writing)

13- Quá trình hoạt động của bản thân (tóm tắt từ lúc 18 tuổi đến nay, từng thời gian làm gì, ở đâu):

Personal history in brief, from the age of 18 to present (what did you do? where did you reside?)

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………….

Tham gia tổ chức chính trị, xã hội (tên tổ chức, ngày tham gia, chức vụ hoặc chức danh trong tổ chức) :………………………………………………………………………….

Participation in political party or social organization affiliation (name, date of your membership, your position or title in the party/organization)

…………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

14- Quan hệ gia đình/ Family members

- Cha: Họ tên ………………………………………………sinh ngày…….. tháng ……. năm …………

Father (full name) Date of birth (day, month, year)

Quốc tịch (Nationality): …………… Nghề nghiệp (Occupation/Profession): ……………….

Dịch vụ làm thẻ tạm trú cho người nước ngoài ở Việt Nam Giá vé máy bay đi Bồ Đào Nha

vé máy bay đi quảng ninh - săn vé máy bay